Nghĩa của từ "length begets loathing" trong tiếng Việt

"length begets loathing" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

length begets loathing

US /lɛŋkθ biˈɡɛts ˈloʊðɪŋ/
UK /lɛŋθ bɪˈɡɛts ˈləʊðɪŋ/
"length begets loathing" picture

Thành ngữ

dài dòng sinh chán ghét

the idea that if something goes on for too long, it becomes boring, tedious, or causes resentment

Ví dụ:
The speaker should keep it brief; remember that length begets loathing.
Người nói nên trình bày ngắn gọn; hãy nhớ rằng dài dòng sinh chán ghét.
I decided to cut the final chapter of my book because length begets loathing.
Tôi quyết định cắt bỏ chương cuối của cuốn sách vì dài dòng sinh chán ghét.